某
それがしNghĩa tiếng Việt
- đại từ (cổ) người nào đó
- đại từ (cổ) tôi, ta
Nghĩa tiếng Anh
- đại từ someone; unknown person JMdict
- đại từ I; me JMdict
- đại từ someone; somebody; a certain person Wiktionary
Cách dùng
"Người nào đó, ~ nọ" (ぼう): 「某氏」 — ông X; 「某所」 — một nơi nào đó; 「某有名企業」 — một công ty nổi tiếng nọ (giấu tên). Đọc cổ それがし: tại hạ, tôi.
Ví dụ
- 都内某所で撮影が行われた。Buổi quay được tiến hành ở một nơi nọ trong Tokyo.
- それがしは浪人でござる。Tại hạ là một lãng nhân.
- R. Sorẽgaxĩga cotòxi Deus no vòn jifino vie iòri Chriſtian ni nàri maràxitẽ gozàru iùie, ni, mãda confeſion vo mõsaĩdẽ gozàru. R. Ego ex Dei miſericordia hoc anno Chriſtianus factus, nunquam confeſſionem Sacramentalem feci: vnde hæc, quam modo incipio, erit prima.Having become Christian out of the mercy of God this year, I have never made sacramental confession; whence, as I am just beginning, it will be the first.
Chữ Hán trong từ
某
MỖ
On: ボウ
Kun: それがし、なにがし
so-and-so; one; a certain; that person
9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗