TanroDictionary Sổ từ

某 ぼう

MỖ

Nhật Thông dụng
0

某 (ぼう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: nào đó, một ... nọ; (cổ) tôi (khiêm xưng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. nào đó, một ... nọdanh từ · tiền tố
  2. (cổ) tôi (khiêm xưng)đại từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. certain; onedanh từ · tiền tốJMdict
  2. I; međại từJMdict
  3. a certain person; a certain objectchữ HánWiktionary
  4. certain (denoting that the speaker is referring to a specific person or thing that they do not want to name directly, implying that the listener should infer the identity of the referent)tiền tốWiktionary
  5. a certain person or thing; a so-and-sodanh từWiktionary

Cách dùng

"Nào đó, một … nọ" (giấu tên cụ thể): 「某社」 — công ty nọ; 「某氏」 — ông X nào đó; 「某月某日」 — ngày… tháng… Mang sắc thái báo chí, văn viết. Nghĩa "tôi" là cổ, chỉ thấy trong phim kiếm hiệp.

Ví dụ

  1. 某大手企業の社員が逮捕された。

    Một nhân viên của một tập đoàn lớn nọ đã bị bắt.

  2. 某月某日、彼から一通の手紙が届いた。

    Vào một ngày nọ, tôi nhận được một lá thư từ anh ấy.

  3. 某大学

    a certain university

Cách đọc khác của 「某」

某

それがし

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (cổ) người nào đó
  2. đại từ (cổ) tôi, ta

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ someone; unknown person JMdict
  2. đại từ I; me JMdict
  3. đại từ someone; somebody; a certain person Wiktionary

Cách dùng

"Người nào đó, ~ nọ" (ぼう): 「某氏」 — ông X; 「某所」 — một nơi nào đó; 「某有名企業」 — một công ty nổi tiếng nọ (giấu tên). Đọc cổ それがし: tại hạ, tôi.

Từ gần nghĩa: ある何某

Ví dụ

  • 都内某所で撮影が行われた。Buổi quay được tiến hành ở một nơi nọ trong Tokyo.
  • それがしは浪人でござる。Tại hạ là một lãng nhân.
  • R. Sorẽgaxĩga cotòxi Deus no vòn jifino vie iòri Chriſtian ni nàri maràxitẽ gozàru iùie, ni, mãda confeſion vo mõsaĩdẽ gozàru. R. Ego ex Dei miſericordia hoc anno Chriſtianus factus, nunquam confeſſionem Sacramentalem feci: vnde hæc, quam modo incipio, erit prima.Having become Christian out of the mercy of God this year, I have never made sacramental confession; whence, as I am just beginning, it will be the first.

Chữ Hán trong từ

某
MỖ On: ボウ Kun: それがし、なにがし so-and-so; one; a certain; that person 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗