Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ほ」
442 từ thông dụng (đọc là “ho…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 本 ほん sách, quyển sách, kịch bản
- 歩 ほ bước chân, sải bước
- 穂 ほ bông, gié
- 保安 ほあん giữ gìn trật tự, an ninh
- 保育園 ほいくえん nhà trẻ
- 保育所 ほいくしょ nhà trẻ
- 方 ほう hướng, phía, bên
- 法 ほう luật, đạo luật, nguyên tắc
- 包囲 ほうい sự bao vây
- 方位 ほうい phương hướng, phương vị
- 放火 ほうか sự phóng hoả
- 崩壊 ほうかい sự sụp đổ, đổ vỡ
- 法外 ほうがい quá đáng, cắt cổ, vô lý
- 方角 ほうがく phương hướng
- 法学 ほうがく luật học
- 法学部 ほうがくぶ khoa luật
- 放棄 ほうき sự từ bỏ, khước từ
- 法規 ほうき pháp quy, luật lệ
-
箒 ほうき cái chổi
- 封建主義 ほうけんしゅぎ chế độ phong kiến
- 封建的 ほうけんてき phong kiến
- 方言 ほうげん phương ngữ, tiếng địa phương
- 方向 ほうこう phương hướng, hướng
- 報告 ほうこく bản báo cáo, sự báo cáo
- 豊作 ほうさく được mùa, bội thu
- 奉仕 ほうし sự phục vụ, phụng sự
- 放射能 ほうしゃのう tính phóng xạ
- 報酬 ほうしゅう thù lao, tiền công
- 方針 ほうしん phương châm, chính sách, đường lối
- 報じる ほうじる đưa tin, thông báo
- 法人 ほうじん pháp nhân, công ty
- 邦人 ほうじん công dân Nhật
- 宝石 ほうせき đá quý, ngọc
- 包装 ほうそう sự đóng gói, gói bọc, bao bì
- 放送 ほうそう sự phát sóng; chương trình; thông báo
- 法則 ほうそく định luật, quy luật
- 包帯 ほうたい băng gạc
- 放題 ほうだい tha hồ, thỏa thích, để mặc không kiểm soát
- 放置 ほうち sự bỏ mặc, để nguyên, bỏ bê
-
包丁 ほうちょう dao làm bếp
- 法廷 ほうてい toà án, phòng xử án
- 方程式 ほうていしき phương trình, công thức
- 法的 ほうてき mang tính pháp lý
- 報道 ほうどう sự đưa tin, tin tức, báo chí
- 放任 ほうにん sự không can thiệp, để mặc, thả lỏng
- 褒美 ほうび phần thưởng
- 豊富 ほうふ phong phú, dồi dào
- 方法 ほうほう phương pháp, cách thức
- 方々 ほうぼう khắp nơi, đây đó
- 法務 ほうむ công việc tư pháp, pháp chế
- 葬る ほうむる chôn cất
- 方面 ほうめん hướng, khu vực
- 訪問 ほうもん sự thăm, viếng thăm
- 法律 ほうりつ pháp luật, luật
- 放る ほうる ném, quăng
- 法令 ほうれい pháp lệnh, luật lệ
- ほうれん草 ほうれんそう rau chân vịt, cải bó xôi
- 飽和 ほうわ sự bão hòa
- 吠える ほえる sủa, hú, gầm
- 頬 ほお má, gò má
- 保温 ほおん sự giữ nhiệt, cách nhiệt
- 他 ほか chỗ khác, nơi khác
- 他に ほかに ngoài ra, ngoài ... ra, còn gì khác
- 保管 ほかん sự bảo quản, cất giữ
- 朗らか ほがらか vui vẻ, tươi tắn, du dương
- 補給 ほきゅう sự tiếp tế, bổ sung
- 補強 ほきょう sự gia cố, tăng cường
- 北西 ほくせい tây bắc
- 北東 ほくとう đông bắc
- 北部 ほくぶ miền bắc, phía bắc
- 黒子 ほくろ nốt ruồi
- 補欠 ほけつ sự bổ khuyết
- 保健 ほけん bảo vệ sức khoẻ, vệ sinh
- 保険 ほけん bảo hiểm
- 歩行者 ほこうしゃ người đi bộ
- 歩行者天国 ほこうしゃてんごく phố đi bộ
- 誇り ほこり niềm tự hào, kiêu hãnh
- 埃 ほこり bụi
- 誇る ほこる tự hào, khoe, hãnh diện
- 綻びる ほころびる sứt chỉ, rách
- 保護 ほご sự bảo vệ, bảo hộ; giám hộ
- 保護者 ほごしゃ người giám hộ, phụ huynh
- 補佐 ほさ sự phò tá, trợ giúp; trợ lý, cố vấn
- 星 ほし ngôi sao, hành tinh, thiên thể
- 欲しい ほしい muốn có, mong muốn
- 欲しがる ほしがる tỏ ra muốn, thèm muốn
- 保守 ほしゅ sự bảo trì
- 補償 ほしょう sự bồi thường, đền bù
- 保証 ほしょう sự bảo đảm, cam kết
- 保証人 ほしょうにん người bảo lãnh
- 補充 ほじゅう sự bổ sung, thay thế, làm đầy lại
- 補助 ほじょ sự hỗ trợ, giúp đỡ
- 干す ほす phơi, làm khô
- 補正 ほせい sự hiệu chỉnh, bổ sung
- 細い ほそい mảnh, gầy, thon; nhỏ
- 舗装 ほそう sự lát đường, rải nhựa, mặt đường
- 補足 ほそく sự bổ sung
- 細長い ほそながい dài và hẹp, thon dài
- 保存 ほぞん sự bảo quản, bảo tồn, lưu trữ
- 蛍 ほたる con đom đóm
- 歩調 ほちょう nhịp bước, bước chân
- 発起人 ほっきにん người khởi xướng, sáng lập
- 北極 ほっきょく Bắc Cực
- 発作 ほっさ cơn
- 欲する ほっする muốn, mong muốn
- 発足 ほっそく sự ra mắt, khởi đầu, thành lập
- 発端 ほったん khởi đầu, nguồn gốc
- 頬っぺた ほっぺた má
- 仏 ほとけ Đức Phật, Thích Ca
- 殆ど ほとんど hầu như, gần như
- 程 ほど mức độ, chừng mực
- 歩道 ほどう vỉa hè, đường đi bộ
- 解く ほどく cởi, tháo, gỡ, nới lỏng, mở gói
- 解ける ほどける tuột, bung ra
- 施す ほどこす bố thí, ban phát
- 程なく ほどなく chẳng bao lâu, ngay sau đó
-
骨 ほね xương
- 炎 ほのお ngọn lửa
- 仄か ほのか mờ nhạt, thoang thoảng
- 仄めかす ほのめかす ám chỉ, bóng gió
- 微笑む ほほえむ mỉm cười
- 略 ほぼ hầu như, gần như
- 褒める ほめる khen ngợi, tán dương
- 保養所 ほようじょ nhà nghỉ dưỡng
- 堀 ほり hào
- 保留 ほりゅう sự bảo lưu, tạm hoãn, giữ lại
- 捕虜 ほりょ tù binh
- 掘る ほる đào, khoét
- 彫る ほる khắc, chạm, điêu khắc
- 惚れる ほれる phải lòng, yêu
- 滅びる ほろびる diệt vong, suy tàn, tuyệt chủng
- 本格的 ほんかくてき chính hiệu, đúng kiểu
- 本気 ほんき sự nghiêm túc, thật lòng
- 本国 ほんごく nước mình, nước xuất xứ
- 本質 ほんしつ bản chất, thực chất
- 本社 ほんしゃ trụ sở chính, công ty mẹ
- 本心 ほんしん tâm tư thật, ý định thực sự
- 本日 ほんじつ hôm nay, ngày này
- 本線 ほんせん tuyến chính
- 本体 ほんたい bản chất, chân tướng
- 本棚 ほんだな giá sách, tủ sách
- 本店 ほんてん cửa hàng chính, trụ sở chính
- 本当 ほんとう sự thật, thật
- 本当に ほんとうに thật sự
- 本人 ほんにん chính người đó, đương sự
- 本音 ほんね ý thật, suy nghĩ thật lòng
- 本年 ほんねん năm nay
- 本の ほんの chỉ, chỉ là, một chút, chút xíu
- 本能 ほんのう bản năng
- 本場 ほんば nơi nổi tiếng nhất, trung tâm