TanroDictionary Sổ từ

椿 つばき

XUÂN

Nhật Thông dụng
0

椿 (つばき) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: hoa trà (sơn trà Nhật Bản); (cổ) trà trồng trên núi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoa trà (sơn trà Nhật Bản)danh từ
  2. (cổ) trà trồng trên núidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. common camellia (Camellia japonica)danh từJMdict
  2. tea produced in the mountainsdanh từJMdict
  3. Chinese mahogany (Toona sinensis)chữ HánWiktionary
  4. unexpectedchữ HánWiktionary
  5. camelliachữ HánWiktionary
  6. a camellia, especially the Japanese camellia, Camellia japonicadanh từWiktionary
  7. a place nametên riêngWiktionary
  8. a surnametên riêngWiktionary
  9. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Hoa trà Nhật (camellia)": 「椿の花」 — hoa trà; 「椿油」 — dầu hoa trà (dưỡng tóc). Nở mùa đông–xuân. Hoa rụng cả bông nên xưa kiêng tặng người bệnh.

Ví dụ

  1. 庭の椿が赤い花を咲かせた。

    Cây hoa trà trong vườn đã nở hoa đỏ.

  2. 祖母は椿油で髪を手入れしている。

    Bà tôi chăm sóc tóc bằng dầu hoa trà.

  3. 我妹子を早見浜風大和なる我を松椿吹かざるなゆめ

    (please add an English translation of this example)