Nghĩa tiếng Việt
- mái chèodanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- paddle; oar; sculldanh từJMdict
- oar, paddledanh từWiktionary
Cách dùng
"Mái chèo" (chèo thuyền kiểu Nhật): 「櫂を漕ぐ」 — chèo; 「櫂で舟を進める」 — chèo thuyền tiến lên. Mái chèo kiểu phương Tây là オール.
Ví dụ
-
船頭は櫂を巧みに操った。
Người lái đò điều khiển mái chèo thành thạo.
-
櫂を漕いで向こう岸へ渡った。
Chèo thuyền sang bờ bên kia.