TanroDictionary Sổ từ

歪み ゆがみ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự méo mó, cong vênhdanh từ
  2. tính cách lệch lạcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. contortion; distortion; warp; bend; skewdanh từ
  2. kink (in one's character); twistdanh từ
  3. distortion, deformationdanh từ
  4. stem or continuative form of 歪む (yugamu)động từ

Cách dùng

"Méo mó, cong vênh" (vật, hình ảnh, âm thanh); nghĩa bóng là sự lệch lạc của xã hội, tính cách: 「社会の歪み」. Đọc ゆがみ (cũng ひずみ).

Ví dụ

  1. 窓枠に歪みがある。

    Khung cửa sổ bị cong vênh.

  2. 事件は社会の歪みを映している。

    Vụ việc phản ánh sự lệch lạc của xã hội.

  3. 歪みねぇな

    It's not distorted (also an Internet slang term of approval; "You're awesome")

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「歪み」

歪み

ひずみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ strain; deformation; warp; distortion
  2. danh từ harmful effects; strain; stress; imbalance
  3. động từ stem or continuative form of 歪む (hizumu)

Chữ Hán trong từ

歪
OAI, OA On: ワイ、エ Kun: いが.む、いびつ、ひず.む、ゆが.む warp; bend; strained; distort 9 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

歪み

いがみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ stem or continuative form of 歪む (igamu)

Chữ Hán trong từ

歪
OAI, OA On: ワイ、エ Kun: いが.む、いびつ、ひず.む、ゆが.む warp; bend; strained; distort 9 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗