TanroDictionary Sổ từ

毬 いが

CẦU

Nhật
0

毬 (いが) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vỏ gai (hạt dẻ...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. vỏ gai (hạt dẻ...)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. burr (e.g. chestnut); bur; cupule; casedanh từJMdict
  2. ballchữ HánWiktionary
  3. bur; husk; conechữ HánWiktionary
  4. burr (seed pod of a chestnut or similar tree)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. 秋になると、その自生樹に大きな栗の毬がなり始めたのです。

    In autumn, the large, native chestnuts have just begun to put out seed burrs.

Cách đọc khác của 「毬」

毬

まり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a ball; (especially) a ball used to play kemari Wiktionary

Ví dụ

  • 危ない!と太郎が思ったとたん、少年は毬から転がり落ち、毬は見物人のひざにはねかえりました。Just as Taro was thinking “Watch out!”, the young man with the ball tumbled down and the ball ricocheted into the knees of the spectators.

Chữ Hán trong từ

毬
CẦU On: キュウ Kun: いが、まり burr; ball 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

毬

かさ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ quả nón (thông...)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ cone (e.g. pine, hemlock) JMdict

Chữ Hán trong từ

毬
CẦU On: キュウ Kun: いが、まり burr; ball 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗