TanroDictionary Sổ từ

気味 きみ

KHÍ VỊ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cảm giác (vd: rùng rợn)danh từ
  2. có vẻ, hơi (vd: hơi cảm)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sensation; feelingdanh từ
  2. tendency; propensitydanh từ

Cách dùng

"Cảm giác; hơi có vẻ": 「気味が悪い」 — rợn, ghê; 「いい気味だ」 — đáng đời. Hậu tố 〜気味 (ぎみ): 「風邪気味」 — hơi cảm, 「太り気味」 — hơi mập, mang sắc thái tiêu cực.

Ví dụ

  1. 夜の学校は気味が悪い。

    Trường học ban đêm thật rợn người.

  2. 今日は少し風邪気味です。

    Hôm nay tôi hơi bị cảm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「気味」

気味

ぎみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố có vẻ, hơi, có xu hướng

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố -like; -looking; -looked; tending to ...
  2. hậu tố having or tending to have a certain trait

Cách dùng

"Có vẻ, hơi bị": hậu tố 「〜気味」 (đọc ぎみ) chỉ xu hướng tiêu cực nhẹ: 「風邪気味」 — hơi cảm; 「疲れ気味」 — hơi mệt; 「太り気味」 — hơi béo lên. Đọc きみ trong 「気味が悪い」 — rợn người.

Từ gần nghĩa: ぎみがちっぽい

Ví dụ

  • 今日は風邪気味なので早く寝ます。Hôm nay hơi bị cảm nên tôi đi ngủ sớm.
  • 最近、仕事が遅れ気味だ。Dạo này công việc có vẻ bị chậm.
  • 天然気味の人airheaded person
  • キレ気味で言うsay testily
  • 放置気味abandoned

Chữ Hán trong từ

気
KHÍ On: キ、ケ Kun: いき、き spirit; mind; air; atmosphere; mood 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
味
VỊ On: ミ Kun: あじ、あじ.わう flavor; taste 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

気味

きあじ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ market sentiment (stock market); market tone

Chữ Hán trong từ

気
KHÍ On: キ、ケ Kun: いき、き spirit; mind; air; atmosphere; mood 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
味
VỊ On: ミ Kun: あじ、あじ.わう flavor; taste 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗