気
Chữ Hán 気 KHÍ
- Âm On
- キ、ケ
- Âm Kun
- いき、き
- Nghĩa (Anh)
- spirit; mind; air; atmosphere; mood
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 気 40 từ
- 気きtinh thần, tâm trí, lòng
- 天気てんきthời tiết
- 病気びょうきbệnh, ốm
- 人気にんきsự được yêu thích, nổi tiếng
- 健気けなげđáng khen, can đảm, ngoan ngoãn đáng thương
- 元気げんきhoạt bát, tràn đầy sức sống, năng nổ
- 内気うちきnhút nhát, rụt rè, e thẹn
- 勇気ゆうきlòng dũng cảm, can đảm
- 呆気あっけsự ngỡ ngàng, sững sờ
- 呑気のんきvô tư, thong thả, vô lo, cẩu thả
- 外気がいきkhông khí bên ngoài, ngoài trời
- 大気たいきkhí quyển, không khí
- 寒気かんきcái lạnh, không khí lạnh
- 平気へいきbình thản, thản nhiên
- 弱気よわきnhút nhát, yếu bóng vía
- 強気つよきtự tin, cứng rắn, mạnh dạn
- 悪気わるぎác ý, ý xấu
- 換気かんきsự thông gió, thay đổi không khí
- 景気けいきtình hình kinh tế, thị trường
- 本気ほんきsự nghiêm túc, thật lòng
- 根気こんきsự kiên nhẫn, bền bỉ, nhẫn nại
- 殺気さっきsát khí
- 気体きたいchất khí, thể khí
- 気候きこうkhí hậu
- 気分きぶんtâm trạng, cảm giác, tâm tình
- 気前きまえsự hào phóng, rộng rãi
- 気力きりょくý chí, sinh lực, nghị lực
- 気味きみcảm giác
- 気圧きあつáp suất khí quyển, khí áp
- 気心きごころtính tình, tâm tính
- 気性きしょうtính khí, bản tính
- 気楽きらくthoải mái, thảnh thơi, không lo nghĩ
- 気温きおんnhiệt độ không khí
- 気絶きぜつngất xỉu, bất tỉnh
- 気象きしょうthời tiết, khí tượng
- 気質きしつkhí chất, tính khí, tính cách
- 気軽きがるthoải mái, dễ dàng, không ngại
- 気配けはいdấu hiệu, dấu vết, cảm giác
- 気障きざlàm điệu, kiểu cách, ra vẻ, màu mè
- 活気かっきsức sống, sinh khí, không khí sôi động