TanroDictionary Sổ từ

温 ぬく

ÔN

Nhật
0

温 (ぬく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) (miệt thị) đồ ngốc, kẻ chậm chạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) (miệt thị) đồ ngốc, kẻ chậm chạpdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. idiot; dummy; slow persondanh từJMdict
  2. warmchữ HánWiktionary

Cách đọc khác của 「温」

温

おん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix warm Wiktionary
  2. tên riêng a male given name Wiktionary
  3. tên riêng a Chinese surname: Wen Wiktionary

Chữ Hán trong từ

温
ÔN, UẨN, ỒN, ỔN, UN On: オン Kun: あたた.か、あたた.かい、あたた.まる、あたた.める、ぬく warm 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

温

あつし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

温
ÔN, UẨN, ỒN, ỔN, UN On: オン Kun: あたた.か、あたた.かい、あたた.まる、あたた.める、ぬく warm 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗