温
Chữ Hán 温 ÔN, UẨN, ỒN, ỔN, UN
- Âm On
- オン
- Âm Kun
- あたた.か、あたた.かい、あたた.まる、あたた.める、ぬく
- Nghĩa (Anh)
- warm
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 温 30 từ
- 低温ていおんnhiệt độ thấp
- 体温たいおんthân nhiệt
- 保温ほおんsự giữ nhiệt, cách nhiệt
- 気温きおんnhiệt độ không khí
- 温いぬるいâm ấm, nguội, hâm hẩm
- 温和おんわôn hòa
- 温室おんしつnhà kính, nhà ấm
- 温帯おんたいvùng ôn đới
- 温度おんどnhiệt độ
- 温暖おんだんấm áp, ôn hoà
- 温泉おんせんsuối nước nóng
- 高温こうおんnhiệt độ cao
体温計たいおんけいnhiệt kế
- 温まるあたたまるsưởi ấm, phơi nắng, ấm lên
- 温めるあたためるhâm nóng, làm ấm
- 温もりぬくもりhơi ấm
- 水温すいおんnhiệt độ nước
- 温厚おんこうhiền hậu, ôn hoà, điềm đạm
- 温存おんぞんsự giữ gìn, để dành
- 温床おんしょうluống ấm; ổ, mảnh đất màu mỡ
- 温度計おんどけいnhiệt kế
- 天然温泉てんねんおんせんsuối nước nóng tự nhiên
- 地球温暖化ちきゅうおんだんかsự nóng lên toàn cầu
- 室温しつおんnhiệt độ phòng
- 常温じょうおんnhiệt độ thường, nhiệt độ phòng
- 温情おんじょうlòng tốt, tình cảm ấm áp
- 温熱おんねつhơi ấm, nhiệt
- 適温てきおんnhiệt độ thích hợp
- 温泉郷おんせんきょうlàng suối nước nóng
- 絶対温度ぜったいおんどnhiệt độ tuyệt đối