TanroDictionary Sổ từ

漸進 ぜんしん

TIỆM TIẾN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tiến triển dần dầndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. gradual progress; steady advancedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tiến triển dần dần": 「漸進的な改革」 — cải cách từng bước; 「漸進主義」. Văn viết; đối lập 急進.

Ví dụ

  1. 改革は漸進的に進めるべきだ。

    Cải cách nên được tiến hành từng bước.

  2. 彼は漸進主義の立場をとっている。

    Ông ấy theo quan điểm tiệm tiến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「漸進」

漸進

ぜんしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ advance gradually

Chữ Hán trong từ

漸
TIỆM, TIÊM, TIỀM On: ゼン Kun: ようや.く、やや、ようよ.う、すす.む steadily; gradually advancing; finally; barely 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
進
TIẾN On: シン Kun: すす.む、すす.める advance; proceed; progress; promote 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗