進
Chữ Hán 進 TIẾN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- すす.む、すす.める
- Nghĩa (Anh)
- advance; proceed; progress; promote
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 進 40 từ
- 促進そくしんsự xúc tiến, thúc đẩy
- 前進ぜんしんsự tiến lên, tiến bộ
- 推進すいしんlực đẩy
- 昇進しょうしんsự thăng chức, thăng tiến
- 直進ちょくしんsự đi thẳng
- 行進こうしんcuộc diễu hành, hành quân
- 進むすすむtiến lên, đi tới
- 進入しんにゅうsự đi vào, tiến vào, tiếp cận
- 進出しんしゅつsự thâm nhập, mở rộng
- 進化しんかsự tiến hóa
- 進学しんがくsự học lên
- 進歩しんぽsự tiến bộ, phát triển
- 進行しんこうsự di chuyển về phía trước
- 進路しんろđường đi, hướng đi
- 先進国せんしんこくnước phát triển
- 進めるすすめるđưa lên, tiến lên, chỉnh nhanh lên
- 先進せんしんtiên tiến, phát triển
- 増進ぞうしんsự tăng cường, thúc đẩy
- 後進こうしんhậu bối, thế hệ sau
- 急進きゅうしんsự tiến nhanh; cấp tiến
- 新進しんしんmới nổi, đang lên
- 突進とっしんsự lao tới, xông lên
- 累進るいしんthăng tiến liên tục, tăng dần
- 躍進やくしんsự tiến vượt bậc
- 進みすすみsự tiến triển
- 進展しんてんsự tiến triển, phát triển
- 進捗しんちょくsự tiến triển, tiến độ
- 進撃しんげきsự tiến công, xung phong
- 進攻しんこうsự tiến công
- 進退しんたいtiến lùi, cử động
- 大学進学だいがくしんがくhọc lên đại học
- 亢進こうしんtăng cao, trầm trọng thêm, gia tăng
- 勧進かんじんsự quyên góp cho chùa
- 東進とうしんtiến về phía đông
- 漸進ぜんしんsự tiến triển dần dần
- 特進とくしんthăng cấp đặc biệt
- 発進はっしんsự xuất phát, cất cánh, phóng
- 精進しょうじんsự chuyên tâm, cần mẫn
- 転進てんしんsự đổi hướng
- 進取しんしゅtinh thần tiến thủ, cấp tiến