TanroDictionary Sổ từ

無形 むけい

VÔ HÌNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vô hình, phi vật thể, tinh thầntrợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. formless; immaterial; intangible; incorporeal; abstract; moral; spiritualtrợ từ · danh từ
  2. formlessness, shapelessness, invisibility, intangibility, incorporealitydanh từ

Cách dùng

"Vô hình, phi vật thể": 「無形文化財」 — di sản văn hóa phi vật thể; 「無形資産」 — tài sản vô hình. Đối lập 有形.

Ví dụ

  1. 和食はユネスコの無形文化遺産に登録された。

    Ẩm thực Nhật đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể.

  2. ブランドは企業の無形資産だ。

    Thương hiệu là tài sản vô hình của doanh nghiệp.

  3. 無形の力、無形固定資産

    an invisible force, intangible fixed assets

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「無形」

無形

むぎょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ formlessness, bodylessness; something that is shapeless and invisible

Chữ Hán trong từ

無
VÔ, MÔ On: ム、ブ Kun: な.い nothingness; none; ain't; nothing; nil; not 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
形
HÌNH On: ケイ、ギョウ Kun: かた、-がた、かたち、なり shape; form; style 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗