形
Chữ Hán 形 HÌNH
- Âm On
- ケイ、ギョウ
- Âm Kun
- かた、-がた、かたち、なり
- Nghĩa (Anh)
- shape; form; style
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 形 40 từ
- 形かたちhình dạng, hình thù
- 人形にんぎょうbúp bê, con rối
- 円形えんけいhình tròn
- 卵形らんけいhình trứng, hình bầu dục
- 図形ずけいhình, đồ hình, hình vẽ
- 固形こけいthể rắn
- 地形ちけいđịa hình, địa thế
- 変形へんけいsự biến hình, biến dạng, biến thể, biến đổi, dị dạng
- 定形ていけいhình dạng cố định, hình dạng chuẩn
- 形式けいしきhình thức
- 形成けいせいsự hình thành, tạo thành
- 形見かたみkỷ vật, vật kỷ niệm
- 扇形おうぎがたhình quạt
- 手形てがたhối phiếu, kỳ phiếu
- 無形むけいvô hình, phi vật thể, tinh thần
- 三角形さんかくけいhình tam giác
- 形容詞けいようしtính từ, tính từ đuôi i
- 形式的けいしきてきmang tính hình thức
- 楕円形だえんけいhình elip, hình bầu dục
- 正方形せいほうけいhình vuông
- 長方形ちょうほうけいhình chữ nhật
- 原形げんけいhình dạng ban đầu, dạng gốc
- 女形おんながたonnagata, diễn viên nam đóng vai nữ trong kabuki
- 字形じけいtự hình; hình dạng chữ
- 山形やまがたYamagata
- 形勢けいせいtình hình, thế trận, cục diện
- 形態けいたいhình thái, hình dạng, dạng thức
- 形状けいじょうhình dạng
- 形跡けいせきdấu vết, dấu hiệu
- 花形はながたhoa văn hình hoa
- 造形ぞうけいsự tạo hình, tạo dáng
- 自由形じゆうがたtự do
- 整形外科せいけいげかkhoa chấn thương chỉnh hình, phẫu thuật chỉnh hình
- 無形文化財むけいぶんかざいdi sản văn hóa phi vật thể
- 台形だいけいhình thang
- 外形がいけいhình dáng bên ngoài
- 奇形きけいdị tật, dị dạng
- 形容けいようsự miêu tả, hình dung, tu từ, ẩn dụ
- 形相ぎょうそうvẻ mặt
- 形象けいしょうhình dạng, hình tượng