Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「む」
210 từ thông dụng (đọc là “mu…”), phổ biến đứng trước · trang 1/2
- 難しい むずかしい khó
- 6日 むいか ngày mùng 6
- 無意識 むいしき sự bất tỉnh
- 無意味 むいみ vô nghĩa
- 無益 むえき vô ích, vô dụng
- 無縁 むえん không liên quan, không dính dáng
- 向かい むかい phía đối diện, bên kia đường
- 向かう むかう đối diện
- 迎え むかえ sự đón, đón tiếp
- 迎える むかえる đón, tiếp đón, chào đón
- 昔 むかし ngày xưa, thời trước, quá khứ, lâu lắm rồi
- 昔話 むかしばなし truyện cổ tích, truyền thuyết
- 無関係 むかんけい không liên quan
- 無関心 むかんしん thờ ơ, lãnh đạm, vô tâm
- 無害 むがい vô hại
- 向き むき hướng, phương hướng
- 無期限 むきげん vô thời hạn
- 無機物 むきぶつ chất vô cơ
- 無休 むきゅう không nghỉ, làm liên tục
- 麦 むぎ lúa mì, lúa mạch, yến mạch
- 向く むく quay về phía, nhìn
- 剥く むく gọt, bóc vỏ, lột
- 報いる むくいる báo đáp, đền đáp
- 無口 むくち ít nói, trầm lặng
- 向け むけ dành cho, hướng tới
- 無形 むけい vô hình, phi vật thể, tinh thần
- 向ける むける hướng về, chĩa vào
- 剥ける むける bong ra, tróc ra
- 無限 むげん sự vô hạn, vô tận, vĩnh hằng
- 婿 むこ chồng, chú rể
- 向こう むこう phía bên kia
- 無効 むこう vô hiệu, không có hiệu lực
- 向こう側 むこうがわ phía bên kia, đối phương
- 無言 むごん sự im lặng, không nói
- 貪る むさぼる thèm khát, tham lam
- 無罪 むざい vô tội
- 無残 むざん tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm
- 虫 むし sâu bọ, côn trùng, dế, bướm đêm
- 無視 むし sự phớt lờ
- 蒸し暑い むしあつい oi bức, nóng ẩm
- 虫歯 むしば sâu răng, răng sâu
- 蝕む むしばむ bị sâu ăn
- 無性に むしょうに vô cùng, cực kỳ, không cưỡng được
- 無職 むしょく không nghề nghiệp, thất nghiệp
- 無色 むしょく không màu
- 寧ろ むしろ đúng hơn là, thà
- 無心 むしん sự ngây thơ
- 無神経 むしんけい vô tâm, thiếu tế nhị, trơ
- 無地 むじ trơn, không hoa văn
- 無実 むじつ sự vô tội, bị vu oan
- 無邪気 むじゃき ngây thơ, hồn nhiên
- 矛盾 むじゅん mâu thuẫn
- 無情 むじょう sự nhẫn tâm, tàn nhẫn
- 無条件 むじょうけん vô điều kiện
- 無人 むじん không người, bỏ hoang, không người trực
- 蒸す むす hấp
- 無数 むすう vô số
- 息子 むすこ con trai
- 結び むすび phần kết, kết thúc
- 結ぶ むすぶ buộc, thắt, nối, liên kết
- 娘 むすめ con gái
- 無制限 むせいげん không giới hạn, không hạn chế
- 無生物 むせいぶつ vật vô tri
- 無責任 むせきにん sự vô trách nhiệm
-
無線 むせん vô tuyến điện
- 夢想 むそう giấc mơ, mộng tưởng
- 無造作 むぞうさ dễ dàng, đơn giản
- 無駄 むだ sự vô ích, lãng phí, vô dụng
- 無駄遣い むだづかい sự lãng phí, phung phí
- 無断 むだん không xin phép
- 無知 むち sự thiếu hiểu biết, ngu dốt
- 無恥 むち vô liêm sỉ
- 無茶 むちゃ vô lý, phi lý
- 無茶苦茶 むちゃくちゃ vô lí, phi lí
- 夢中 むちゅう say mê, mải mê, cuồng nhiệt
- 六つ むっつ sáu
- 虚しい むなしい trống rỗng
- 胸 むね ngực, lồng ngực
- 棟 むね nóc nhà
- 無能 むのう sự bất tài
- 無風 むふう lặng gió
- 無法 むほう sự vô pháp, bất công
- 無謀 むぼう liều lĩnh, thiếu suy nghĩ, khinh suất
- 無名 むめい không tên, nặc danh, không ký tên
- 無闇に むやみに thiếu suy nghĩ, bừa bãi
- 無用 むよう vô dụng
- 無欲 むよく không vụ lợi, không tham lam
- 村 むら làng, thôn
- 群がる むらがる bu lại, tụ tập
- 紫 むらさき màu tím
- 無理 むり vô lý, không hợp lẽ
- 無理やり むりやり cưỡng ép, bắt buộc, trái ý muốn
- 無料 むりょう miễn phí
- 無力 むりょく sự bất lực, kém cỏi, vô hiệu
- 群れ むれ bầy, đàn, đám, nhóm, cụm
- 群れる むれる tụ tập, kéo đàn, bu lại
- 無論 むろん tất nhiên, dĩ nhiên
- 無 む không có gì, hư không, số không
- 昔のまま むかしのまま như xưa, y như cũ
- 向かって左 むかってひだり bên trái
- 無期 むき vô thời hạn
- 無傷 むきず không bị thương
- 無記名 むきめい không ký tên, vô danh, không đăng ký
- 無給 むきゅう không lương
- 無気力 むきりょく sự thờ ơ, uể oải, thiếu sinh khí
- 浮腫 むくみ sự sưng phù, phù nề
- 報われる むくわれる được đền đáp, được báo đáp
- 無形文化財 むけいぶんかざい di sản văn hóa phi vật thể
- 無策 むさく không có chính sách, không có biện pháp
- 無差別 むさべつ không phân biệt
- 無死 むし chưa có out nào
- 蒸し むし sự hấp
- 無資格 むしかく không đủ tư cách, không có chứng chỉ
- 蒸しパン むしパン bánh bao hấp, bánh mì hấp
- 武者 むしゃ võ sĩ, chiến binh
- 無修正 むしゅうせい không chỉnh sửa, không kiểm duyệt
- 無償 むしょう không đền bù, không thù lao
- 無所属 むしょぞく độc lập, không đảng phái
- 虫除け むしよけ thuốc chống côn trùng
- 無重量 むじゅうりょう tình trạng không trọng lượng
- 結びつき むすびつき sự liên kết, mối quan hệ
- 結びつく むすびつく liên quan, gắn kết
- 娘婿 むすめむこ con rể
- 無政府 むせいふ tình trạng vô chính phủ
- 無線LAN むせんラン mạng LAN không dây, WLAN
- 無秩序 むちつじょ hỗn loạn, vô trật tự
- 無敵 むてき vô địch, bất khả chiến bại
- 無党派層 むとうはそう cử tri không đảng phái
- 無投票 むとうひょう không qua bỏ phiếu
- 無得点 むとくてん không ghi được điểm
- 旨 むね tôn chỉ, mục đích chính, trọng tâm
- 無念 むねん sự hối tiếc, cay đắng, uất ức
- 無配 むはい không chia cổ tức
- 無免許 むめんきょ không có giấy phép
- 斑 むら sự loang lổ, không đều màu
- 紫色 むらさきいろ màu tím
- 村人 むらびと dân làng
- 無利子 むりし không lãi suất
- 無量 むりょう vô lượng, vô hạn, không đo đếm được
- 無力感 むりょくかん cảm giác bất lực
- 室町 むろまち thời Muromachi
- 無為 むい sự ăn không ngồi rồi, vô vi
- 無医村 むいそん làng không có bác sĩ
- 無一文 むいちもん không một xu dính túi
- 無援 むえん không ai giúp đỡ, đơn độc
- 向かい合う むかいあう đối diện nhau
- 向い風 むかいかぜ gió ngược
- 向かい側 むかいがわ phía đối diện
- 迎え入れる むかえいれる đón vào, mời vào
- 迎え撃つ むかえうつ nghênh chiến, đón đánh