Nghĩa tiếng Việt
- sự săn bắndanh từ
- thú săn, con mồidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- hunting; shootingdanh từJMdict
- game; quarrydanh từJMdict
- hunting, huntchữ HánWiktionary
- huntingdanh từWiktionary
- game (animals that one hunts)danh từWiktionary
LIỆP
猟 (りょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự săn bắn; thú săn, con mồi.