TanroDictionary Sổ từ

献酬 けんしゅう

HIẾN THÙ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trao đổi chén rượudanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. exchange of sake cupsdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Trao chén mời rượu qua lại" (tiệc rượu kiểu Nhật). Văn viết.

Ví dụ

  1. 宴席で献酬が続いた。

    Trong bữa tiệc, việc mời rượu qua lại cứ tiếp diễn.

  2. 最近は献酬の習慣が減っている。

    Gần đây tập quán trao chén mời rượu đang giảm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép