Nghĩa tiếng Việt
- người vượndanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- ape mandanh từJMdict
- apemandanh từWiktionary
Cách dùng
"Người vượn": giai đoạn tiến hóa sớm nhất (australopithecus). Thứ tự: 猿人 → 原人 → 旧人 → 新人.
Ví dụ
-
アフリカで猿人の化石が発見された。
Hóa thạch người vượn được phát hiện ở châu Phi.
-
人類は猿人から進化した。
Loài người tiến hóa từ người vượn.