Nghĩa tiếng Việt
- (cổ) sự kết thúc (đặc biệt chỉ trước tác cuối cùng)danh từ
- lúc lâm chung (đặc biệt chỉ cái chết của Khổng Tử)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- the end of things (esp. used for one's last writings)danh từ
- one's dying hour (esp. used for the death of Confucius)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép