TanroDictionary Sổ từ

琴 こと

CẦM

Nhật Thông dụng
0

琴 (こと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đàn koto (đàn tranh Nhật 13 dây); (cổ) đàn dây; đàn tranh (Trung Quốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. đàn koto (đàn tranh Nhật 13 dây)danh từ
  2. (cổ) đàn dâydanh từ
  3. đàn tranh (Trung Quốc)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. koto (13-stringed Japanese zither)danh từJMdict
  2. stringed instrumentdanh từJMdict
  3. zheng (Chinese zither); guzhengdanh từJMdict
  4. koto: a Japanese zither derived from the Chinese guzhengdanh từWiktionary
  5. guzheng: a Chinese zither on which the koto was baseddanh từWiktionary
  6. a female given nametên riêngWiktionary
  7. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Đàn koto", đàn tranh Nhật: 「琴を弾く」 — chơi đàn koto; 「琴の音」 — tiếng đàn koto. 「琴線に触れる」 — chạm đến tâm can, làm xúc động.

Ví dụ

  1. 祖母は若い頃から琴を弾いている。

    Bà tôi chơi đàn koto từ khi còn trẻ.

  2. 正月には琴の音楽がよく流れる。

    Ngày Tết thường vang lên nhạc đàn koto.

Cách đọc khác của 「琴」

琴

きん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đàn cầm (đàn 7 dây Trung Quốc)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ qin (7-stringed Chinese zither); guqin JMdict
  2. danh từ a guqin, qin (seven-stringed Chinese zither) Wiktionary
  3. affix guqin (ancient Chinese seven-stringed zither) or other related instruments Wiktionary
  4. affix any stringed or keyboard instrument Wiktionary
  5. tên riêng a female given name Wiktionary
  6. tên riêng a surname Wiktionary

Cách dùng

"Đàn cầm" (きん): đàn 7 dây Trung Hoa (七弦琴). Phân biệt 琴 (こと) — đàn koto Nhật 13 dây.

Từ gần nghĩa: 七弦琴

Ví dụ

  • 古代中国の文人は琴を嗜んだ。Văn nhân Trung Hoa cổ đại thích chơi đàn cầm.
  • 琴の音色は静かで深い。Âm sắc đàn cầm trầm lắng sâu xa.

Chữ Hán trong từ

琴
CẦM On: キン、ゴン Kun: こと harp; koto 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

琴

くむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

琴
CẦM On: キン、ゴン Kun: こと harp; koto 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

琴

ぐん

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

琴
CẦM On: キン、ゴン Kun: こと harp; koto 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

琴

ことえ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

琴
CẦM On: キン、ゴン Kun: こと harp; koto 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

琴

ことざき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

琴
CẦM On: キン、ゴン Kun: こと harp; koto 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

琴

ことみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

琴
CẦM On: キン、ゴン Kun: こと harp; koto 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗