TanroDictionary Sổ từ

箏 こと

TRANH

Nhật
0

箏 (こと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: koto: a Japanese zither derived from the Chinese guzheng; guzheng: a Chinese zither where the koto was based on.

Nghĩa tiếng Anh

  1. koto: a Japanese zither derived from the Chinese guzhengdanh từWiktionary
  2. guzheng: a Chinese zither where the koto was based ondanh từWiktionary

Cách đọc khác của 「箏」

箏

そう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a guzheng, zheng (Chinese zither) Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

箏
TRANH On: ソウ、ショウ Kun: こと a koto 14 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

箏

しょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a guzheng, zheng (Chinese zither), where the koto was based on Wiktionary

Chữ Hán trong từ

箏
TRANH On: ソウ、ショウ Kun: こと a koto 14 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗