Nghĩa tiếng Việt
- ung thưdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- cancerdanh từJMdict
Cách dùng
"Ung thư": 「胃癌」 — ung thư dạ dày; 「癌になる」 — bị ung thư; 「癌の治療」 — điều trị ung thư. Thường viết がん hoặc ガン. Nghĩa bóng: mầm họa, khối u của tổ chức (「社会の癌」).
Ví dụ
-
父は早期の胃がんで手術を受けた。
Bố tôi đã phẫu thuật vì ung thư dạ dày giai đoạn sớm.
-
たばこは肺がんの大きな原因だ。
Thuốc lá là nguyên nhân lớn gây ung thư phổi.
-
彼の祖母は癌で死んだ。
His grandmother died of cancer.
-
え?剣鋭介がガン⁉
What? Eisuke Tsurugi has cancer!?
-
文化部の立原さんにきいたの、再発ですって。ガン細胞があちこち転移してて、こんどはダメだろうと………
I heard that from Mr. Tachihara of the Department of Culture, sounds like it’s a recurrence. The cancer cells have been spreading, seems like there’s not much hope this time around...