TanroDictionary Sổ từ

癌 がん

NHAM

Nhật Thông dụng
0

癌 (がん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ung thư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ung thưdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cancerdanh từJMdict

Cách dùng

"Ung thư": 「胃癌」 — ung thư dạ dày; 「癌になる」 — bị ung thư; 「癌の治療」 — điều trị ung thư. Thường viết がん hoặc ガン. Nghĩa bóng: mầm họa, khối u của tổ chức (「社会の癌」).

Ví dụ

  1. 父は早期の胃がんで手術を受けた。

    Bố tôi đã phẫu thuật vì ung thư dạ dày giai đoạn sớm.

  2. たばこは肺がんの大きな原因だ。

    Thuốc lá là nguyên nhân lớn gây ung thư phổi.

  3. 彼の祖母は癌で死んだ。

    His grandmother died of cancer.

  4. え?剣鋭介がガン⁉

    What? Eisuke Tsurugi has cancer!?

  5. 文化部の立原さんにきいたの、再発ですって。ガン細胞があちこち転移してて、こんどはダメだろうと………

    I heard that from Mr. Tachihara of the Department of Culture, sounds like it’s a recurrence. The cancer cells have been spreading, seems like there’s not much hope this time around...