発射
はっしゃするNghĩa tiếng Anh
- động từ launch, fire
Ví dụ
- 「ギンネコ号から、形の小さいロケットが発射されました。A small-scale rocket was fired from the Ginneko.
Chữ Hán trong từ
発
BÁT, PHÁT
On: ハツ、ホツ
Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
射
XẠ, DẠ, DỊCH
On: シャ
Kun: い.る、さ.す、う.つ
shoot; shine into; onto; archery
10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗