TanroDictionary Sổ từ

発射 はっしゃ

PHÁT XẠ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phóng (tên lửa), bắndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (lóng) xuất tinhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. firing (esp. a rocket or missile); launching; shooting; discharge; catapultdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. ejaculationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. launch, firingdanh từ

Cách dùng

"Phóng, bắn": 「ミサイルを発射する」 — phóng tên lửa; 「ロケットの発射」 — phóng tên lửa vũ trụ; 「発射台」 — bệ phóng. Khác 発車 (xe khởi hành) cùng âm はっしゃ.

Ví dụ

  1. 北朝鮮がミサイルを発射した。

    Triều Tiên đã phóng tên lửa.

  2. ロケットの発射は延期された。

    Việc phóng tên lửa đã bị hoãn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発射」

発射

はっしゃする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ launch, fire

Ví dụ

  • 「ギンネコ号から、形の小さいロケットが発射されました。A small-scale rocket was fired from the Ginneko.

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
射
XẠ, DẠ, DỊCH On: シャ Kun: い.る、さ.す、う.つ shoot; shine into; onto; archery 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗