発
Chữ Hán 発 BÁT, PHÁT
- Âm On
- ハツ、ホツ
- Âm Kun
- た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
- Nghĩa (Anh)
- departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 発 40 từ
- 発はつkhởi hành, xuất phát từ ...; chuyến lúc
- 出発しゅっぱつsự khởi hành, xuất phát
- 反発はんぱつsự phản đối, phản kháng
- 奮発ふんぱつsự nỗ lực, gắng sức
- 始発しはつchuyến đầu tiên trong ngày
- 摘発てきはつsự vạch trần, phát hiện, truy quét
- 活発かっぱつhoạt bát, năng động, sôi nổi
- 爆発ばくはつsự nổ, vụ nổ, phun trào
- 発作ほっさcơn
- 発信はっしんsự gửi đi, phát
- 発声はっせいsự phát âm, phát ra tiếng
- 発売はつばいsự bán ra, phát hành
- 発展はってんsự phát triển, mở rộng, thịnh vượng
- 発想はっそうý tưởng
- 発掘はっくつsự khai quật
- 発揮はっきsự phát huy, thể hiện
- 発散はっさんsự phát ra, tỏa ra, khuếch tán
- 発明はつめいphát minh
- 発条ばねlò xo
- 発火はっかsự bốc cháy, đánh lửa
- 発熱はつねつsự sinh nhiệt
- 発生はっせいsự phát sinh, xảy ra, bùng phát
- 発病はつびょうsự phát bệnh, lâm bệnh
- 発着はっちゃくsự đến và đi
- 発端ほったんkhởi đầu, nguồn gốc
- 発育はついくsự phát triển, lớn lên
- 発芽はつがsự nảy mầm
- 発行はっこうsự phát hành
- 発表はっぴょうsự công bố, thông báo; trình bày, thuyết trình
- 発見はっけんsự phát hiện, khám phá
- 発覚はっかくsự bị phát giác, bại lộ
- 発言はつげんphát ngôn, lời phát biểu
- 発足ほっそくsự ra mắt, khởi đầu, thành lập
- 発車はっしゃsự khởi hành
- 発送はっそうsự gửi đi, vận chuyển
- 発達はったつsự phát triển, sự trưởng thành
- 発電はつでんsự phát điện
- 発音はつおんsự phát âm
- 蒸発じょうはつsự bay hơi
- 開発かいはつsự phát triển, khai phá, nghiên cứu phát triển