Nghĩa tiếng Việt
- nhãn trắng, thẻ trắngdanh từ
- lá bài trắng (karuta)danh từ
- danh hiệu ban cho samurai ở Tosadanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- white label; white tagdanh từ
- white card (in karuta); blank carddanh từ
- honour awarded to samurai in Tosadanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép