白
Chữ Hán 白 BẠCH
- Âm On
- ハク、ビャク
- Âm Kun
- しろ、しら-、しろ.い
- Nghĩa (Anh)
- white
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 白 40 từ
- 白しろmàu trắng
- 白いしろいtrắng
- 告白こくはくsự thú nhận, thú tội
- 明白めいはくrõ ràng, hiển nhiên, minh bạch
- 潔白けっぱくsự trong sạch, vô tội, liêm khiết
- 白人はくじんngười da trắng
- 白書はくしょsách trắng
- 白熱はくねつnóng trắng, sáng trắng
- 白状はくじょうsự thú nhận
- 白粉おしろいphấn trắng, phấn trang điểm
- 白紙はくしgiấy trắng
- 白線はくせんvạch trắng
- 白菜はくさいcải thảo
- 白衣はくいáo trắng
- 白髪しらがtóc bạc
白鳥はくちょうthiên nga
- 空白くうはくchỗ trống
- 紅白こうはくđỏ và trắng
- 腕白わんぱくnghịch ngợm, tinh nghịch
- 自白じはくsự thú nhận, khai nhận
- 白バイしろバイcảnh sát mô tô
- 真っ白まっしろtrắng tinh
- 青白いあおじろいxanh xao, nhợt nhạt
- 面白いおもしろいthú vị, hấp dẫn, lôi cuốn
- 淡白たんぱくnhạt, thanh đạm, đơn giản
- 白地しろじnền trắng
- 白星しろぼしvòng tròn trắng
- 白樺しらかばcây bạch dương Nhật
- 白羽しらはlông vũ trắng
- 白色しろいろmàu trắng
- 白馬はくばngựa trắng
- 白骨はっこつxương trắng, bộ xương
- 白黒しろくろtrắng đen, đơn sắc
- 目白めじろchim vành khuyên
- 美白びはくtrắng đẹp
- 面白おもしろthú vị, buồn cười
- 白内障はくないしょうbệnh đục thủy tinh thể
- 白耳義ベルギーnước Bỉ
- 白血球はっけっきゅうbạch cầu
- 白血病はっけつびょうbệnh bạch cầu