TanroDictionary Sổ từ

相応 そうおう

TƯƠNG ỨNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phù hợp, thích đáng, xứng đángtính từ な · trợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (Phật giáo) tương ưngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. suitable; appropriate; befitting; becoming; adequate; reasonable; propertính từ な · trợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. conjoining; association; samprayuktadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. appropriate, suitable, fittính từ い
  4. appropriateness, suitability, fitnessdanh từ

Cách dùng

"Phù hợp, xứng đáng": 「年相応」 — hợp với tuổi; 「身分相応」 — hợp với thân phận; 「それ相応の」 — tương xứng.

Ví dụ

  1. 年相応の服装をしなさい。

    Hãy ăn mặc cho hợp tuổi.

  2. 努力すればそれ相応の結果が出る。

    Nếu nỗ lực sẽ có kết quả tương xứng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「相応」

相応

そうおうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be commensurate with; correspond to

Ví dụ

  • カルタゴの商人等は出かけてゆき、黄金の量が商品の価値に相応するものは、それを取って商品を残しておく。The Punic merchants went out and, wherever the amount of gold corresponded to the value of their goods, they took it and left the goods.

Chữ Hán trong từ

相
TƯƠNG, TƯỚNG On: ソウ、ショウ Kun: あい- inter-; mutual; together; each other; minister of state; councillor; aspect; phase; physiognomy 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
応
ỨNG On: オウ、ヨウ、-ノウ Kun: あた.る、まさに、こた.える apply; answer; yes; OK; reply; accept 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗