Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) rung giật nhãn cầudanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- nystagmusdanh từ
Cách dùng
"Rung giật nhãn cầu" (viết tắt 眼球振盪), thuật ngữ y khoa khi khám chóng mặt.
Ví dụ
-
めまいの検査で眼振を調べた。
Khi khám chóng mặt, họ kiểm tra rung giật nhãn cầu.
-
眼振が見られる。
Thấy có hiện tượng rung giật nhãn cầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép