TanroDictionary Sổ từ

眼振 がんしん

NHÃN CHẤN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) rung giật nhãn cầudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. nystagmusdanh từ

Cách dùng

"Rung giật nhãn cầu" (viết tắt 眼球振盪), thuật ngữ y khoa khi khám chóng mặt.

Ví dụ

  1. めまいの検査で眼振を調べた。

    Khi khám chóng mặt, họ kiểm tra rung giật nhãn cầu.

  2. 眼振が見られる。

    Thấy có hiện tượng rung giật nhãn cầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép