振
Chữ Hán 振 CHẤN, CHÂN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- ふ.る、ふ.れる、ふ.るう
- Nghĩa (Anh)
- shake; wave; wag; swing
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 振 39 từ
- 不振ふしんsự trì trệ, sa sút, ảm đạm
- 振りふりsự vung, lắc, vẫy
- 振るふるvẫy, lắc, vung
- 振動しんどうsự dao động, rung
- 振興しんこうsự chấn hưng, thúc đẩy phát triển
- 手振りてぶりcử chỉ tay, động tác tay
- 振舞うふるまうcư xử, hành động
- 身振りみぶりcử chỉ, điệu bộ
- 振り仮名ふりがなfurigana
- 振り向くふりむくquay đầu lại, ngoái lại
- 振り返るふりかえるngoảnh lại, quay đầu
- 三振さんしんloại sau ba lần đánh trượt
- 振替ふりかえsự chuyển đổi, thay thế
- 振込ふりこみchuyển khoản ngân hàng
- 奪三振だつさんしんloại người đánh bằng ba strike
- 振り子ふりこcon lắc
- 空振りからぶりvung gậy trượt
- 振り付けふりつけsự biên đạo múa, dạy múa
- 振り出しふりだしsự lắc ra
- 振り切るふりきるgiũ bỏ, vùng thoát khỏi
- 振り回すふりまわすvung, múa, khua, vẫy
- 振り込むふりこむchuyển khoản
- 振る舞いふるまいhành vi, cách cư xử
- 振幅しんぷくbiên độ
- 大振りおおぶりcỡ hơi to
- 素振りすぶりsự vung tập
- 羽振りはぶりthế lực, uy thế
- 割り振りわりふりsự phân bổ, phân công
- 割り振るわりふるphân chia, phân bổ, giao việc
- 振り出すふりだすlắc ra
- 振り分けふりわけsự phân chia, phân phối
- 振り絞るふりしぼるdốc hết, gào hết sức
- 振りかざすふりかざすgiơ cao, vung
- 振り上げるふりあげるgiơ lên, vung lên
- 振り分けるふりわけるchia đôi
- 振り替えるふりかえるđổi, chuyển, chuyển sang
- 振り落とすふりおとすrũ bỏ, hất văng ra
- 大盤振る舞いおおばんぶるまいyến tiệc linh đình
- 立ち居振る舞いたちいふるまいcử chỉ, dáng điệu, phong thái