TanroDictionary Sổ từ

眼疾 がんしつ

NHÃN TẬT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bệnh mắtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. eye diseasedanh từ

Cách dùng

"Bệnh mắt" (văn viết, trang trọng hơn 眼病).

Ví dụ

  1. 彼は眼疾のため引退した。

    Ông ấy nghỉ hưu vì bệnh mắt.

  2. 眼疾を患っている。

    Tôi đang mắc bệnh về mắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép