Nghĩa tiếng Việt
- bệnh mắtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- eye diseasedanh từ
Cách dùng
"Bệnh mắt" (văn viết, trang trọng hơn 眼病).
Ví dụ
-
彼は眼疾のため引退した。
Ông ấy nghỉ hưu vì bệnh mắt.
-
眼疾を患っている。
Tôi đang mắc bệnh về mắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép