TanroDictionary Sổ từ

矩 く

CỦ

Nhật
0

矩 (く) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vị trí vuông góc (thiên văn); (hiếm) hình vuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vị trí vuông góc (thiên văn)danh từ
  2. (hiếm) hình vuôngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. quadraturedanh từJMdict
  2. squaredanh từJMdict
  3. carpenter's squareaffixWiktionary
  4. square (shape)affixWiktionary
  5. rule; lawaffixWiktionary

Cách đọc khác của 「矩」

矩

かね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thước thợ mộc
  2. danh từ hình chữ L lật ngược (dùng trong hiệu cửa hàng)
  3. danh từ (cổ) sự vuông góc, ngay thẳng
  4. danh từ (cổ) khuôn mẫu, chuẩn mực

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ carpenter's square JMdict
  2. danh từ upside-down and mirrored L-shape (used in traditional shop logos combined with another character) JMdict
  3. danh từ perpendicularity; straightness JMdict
  4. danh từ model; standard JMdict

Chữ Hán trong từ

矩
CỦ On: ク Kun: かね、かねざし、さしがね ruler; carpenter's square 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗