TanroDictionary Sổ từ

短辺 たんぺん

ĐOẢN BIÊN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cạnh ngắn của hình chữ nhậtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. short sides of a rectangledanh từ

Cách dùng

"Cạnh ngắn": cạnh ngắn của hình chữ nhật, dùng trong toán học, in ấn (in hai mặt lật theo cạnh ngắn: 「短辺とじ」).

Ví dụ

  1. 長方形の短辺の長さを求めなさい。

    Hãy tính độ dài cạnh ngắn của hình chữ nhật.

  2. 両面印刷は短辺とじに設定した。

    Tôi đặt in hai mặt lật theo cạnh ngắn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép