辺
Chữ Hán 辺 BIÊN
- Âm On
- ヘン
- Âm Kun
- あた.り、ほと.り、-べ
- Nghĩa (Anh)
- environs; boundary; border; vicinity
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 辺 26 từ
- 辺へんkhu vực, vùng lân cận
- 周辺しゅうへんvùng xung quanh, lân cận
- 天辺てっぺんđỉnh, chóp
- 岸辺きしべbờ, bờ sông, bờ hồ
- 浜辺はまべbãi biển
- 海辺うみべbờ biển, ven biển
- 辺りあたりvùng lân cận, xung quanh
- どの辺どのへんchỗ nào, khoảng nào
- 底辺ていへんcạnh đáy
- 水辺みずべbờ nước, ven bờ
- 身辺しんぺんbản thân, xung quanh mình
- 辺境へんきょうvùng biên giới, vùng xa xôi hẻo lánh
- 近辺きんぺんvùng lân cận, quanh đây
- この辺このへんkhu vực này, quanh đây
- その辺そのへんquanh đó, gần đó
- 一辺倒いっぺんとうsự nghiêng hẳn về một phía, toàn tâm, ủng hộ một chiều, bị …
- そこら辺そこらへんquanh đó, khu vực đó
- 上辺うわべbề ngoài, bề mặt
- 右辺うへんvế phải
- 川辺かわべbờ sông
- 左辺さへんvế trái
- 沢辺さわべbờ đầm lầy
- 無辺むへんvô biên, vô tận
- 磯辺いそべbờ biển
- 辺地へんちnơi hẻo lánh
- 野辺のべcánh đồng