TanroDictionary Sổ từ

矯激 きょうげき

KIỂU KÍCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cực đoan, quá khích, lập dịtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. radical; extreme; eccentrictính từ な · danh từ

Cách dùng

"Quá khích, cực đoan": lời nói, hành động khác thường, gay gắt. Văn viết, ít dùng; thông thường nói 「過激」.

Ví dụ

  1. 彼の矯激な言動は周囲を驚かせた。

    Lời nói và hành động quá khích của anh ta làm mọi người xung quanh kinh ngạc.

  2. 矯激な思想に走る若者もいる。

    Cũng có thanh niên sa vào tư tưởng cực đoan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép