Nghĩa tiếng Việt
- cá đá sọc (Oplegnathus fasciatus)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- striped beakfish (Oplegnathus fasciatus)danh từ
Cách dùng
"Cá đá sọc": loại cá biển có sọc đen trắng, được dân câu ưa chuộng, ăn sashimi ngon.
Ví dụ
-
磯で大きな石鯛を釣り上げた。
Tôi câu được một con cá đá sọc lớn ở bãi đá.
-
石鯛の刺身は歯ごたえがある。
Sashimi cá đá sọc rất dai giòn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép