石
Chữ Hán 石 THẠCH
- Âm On
- セキ、シャク、コク
- Âm Kun
- いし
- Nghĩa (Anh)
- stone
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 石 40 từ
- 石いしđá, hòn đá, sỏi
- 化石かせきsự hóa đá
- 宝石ほうせきđá quý, ngọc
- 流石さすがquả đúng là, đúng như mong đợi
- 石油せきゆdầu mỏ
- 石炭せきたんthan đá
- 石頭いしあたまngười cứng đầu, bảo thủ
石鹸せっけんxà phòng
磁石じしゃくnam châm
- 一石いっせきmột ván cờ vây
- 土石どせきđất đá
- 墓石ぼせきbia mộ
岩石がんせきđá, nham thạch
- 布石ふせきbố cục quân đầu ván, nước khai cuộc
- 投石とうせきsự ném đá
- 石器せっきđồ đá, công cụ bằng đá
- 石垣いしがきtường đá, bờ kè đá
- 石室せきしつnhà đá, hang đá
- 石材せきざいđá xây dựng
- 石橋いしばしcầu đá
- 石灰せっかいvôi, vôi sống
- 石神しゃくじんtảng đá được thờ, tượng thần bằng đá
- 胆石たんせきsỏi mật
- 金石きんせきkhoáng vật và đá, đồ dùng bằng kim loại và đá
- 大理石だいりせきđá cẩm thạch
- 試金石しきんせきđá thử vàng
- 一石二鳥いっせきにちょうmột mũi tên trúng hai đích
- 原石げんせきquặng thô
- 定石じょうせきcách làm chuẩn, phương pháp kinh điển
- 小石こいしhòn sỏi
- 採石さいせきsự khai thác đá
- 敷石しきいしđá lát, mặt đường lát đá
- 盤石ばんじゃくtảng đá lớn
- 石仏せきぶつtượng Phật bằng đá
- 石像せきぞうtượng đá
- 石山いしやまnúi đá
- 石棺せっかんquan tài đá
- 石段いしだんbậc đá
- 石畳いしだたみđường lát đá
- 石碑せきひbia đá