TanroDictionary Sổ từ

禍 まが

HỌA

Có 2 cách đọc: まが điều ác か Tai hoạ
Nhật
0

禍 (まが) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) điều ác, tai họa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) điều ác, tai họadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wickedness; evil; calamity; disasterdanh từJMdict

Cách đọc khác của 「禍」

禍

か

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Tai hoạ, tai ương; thiên tai. Wiktionary

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố disaster; calamity; misfortune JMdict

Chữ Hán trong từ

禍
HỌA On: カ Kun: わざわい calamity; misfortune; evil; curse 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗