TanroDictionary Sổ từ

科 か

KHOA

Nhật Thông dụng
0

科 (か) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: khoa (trong trường đại học, bệnh viện); môn học, ngành học; họ (phân loại sinh học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. khoa (trong trường đại học, bệnh viện)danh từ · hậu tố
  2. môn học, ngành họcdanh từ · hậu tố
  3. họ (phân loại sinh học)danh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. department (of a university or hospital)danh từ · hậu tốJMdict
  2. course (of study); branch of study; specializationdanh từ · hậu tốJMdict
  3. familydanh từ · hậu tốJMdict
  4. sort; class; kind; grade; examinations graded in classes (しな)chữ HánWiktionary
  5. fault; flaw; graded crimes (とが)chữ HánWiktionary
  6. law; regulation; divide taxes or crimes; categorized classes or the text of lawchữ HánWiktionary
  7. performance and expression of actors (しぐさ)chữ HánWiktionary
  8. a (circular) holechữ HánWiktionary
  9. department, sectiondanh từWiktionary

Cách dùng

"Khoa; môn; họ (sinh học)", chủ yếu làm hậu tố: 「内科」 — khoa nội; 「英文科」 — khoa văn Anh; 「理科」 — môn khoa học; 「ネコ科」 — họ mèo. Phân biệt 科 (khoa, ngành) với 課 (ban, phòng trong công ty).

Ví dụ

  1. 熱があるので内科を受診した。

    Bị sốt nên tôi đi khám khoa nội.

  2. ライオンはネコ科の動物だ。

    Sư tử là động vật họ mèo.

  3. Kと私は同じ科へ入学しました。

    K and I enrolled into the same department.

Cách đọc khác của 「科」

科

とが

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mistake, error Wiktionary
  2. danh từ crime, offense, wrongdoing Wiktionary
  3. danh từ fault, flaw Wiktionary

Ví dụ

  • 高瀬舟に乗る罪人の過半は、いわゆる心得違いのために、思わぬ科を犯した人であった。The Journal of Nagasaki University of Foreign Studies

Chữ Hán trong từ

科
KHOA On: カ Kun: – department; course; section 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

科

しな

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cây đoạn Nhật Bản (Tilia japonica)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Japanese linden (Tilia japonica) JMdict

Chữ Hán trong từ

科
KHOA On: カ Kun: – department; course; section 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗