科
Chữ Hán 科 KHOA
- Âm On
- カ
- Nghĩa (Anh)
- department; course; section
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 科 40 từ
- 科かkhoa
- 内科ないかnội khoa
- 外科げかngoại khoa, phẫu thuật
- 学科がっかmôn học
- 文科ぶんかkhoa học xã hội và nhân văn
- 歯科しかnha khoa
- 理科りかkhoa học tự nhiên
- 眼科がんかkhoa mắt, nhãn khoa
- 科学かがくkhoa học
- 科目かもくmôn học
- 小児科しょうにかkhoa nhi
- 教科書きょうかしょsách giáo khoa
- 科学者かがくしゃnhà khoa học
- 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họng
- 人文科学じんぶんかがくkhoa học nhân văn
- 産婦人科さんふじんかkhoa sản phụ khoa
- 百科事典ひゃっかじてんbách khoa toàn thư
- 社会科学しゃかいかがくkhoa học xã hội
- 自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiên
- 医科いかy khoa, khoa y
- 工科こうかkhoa kỹ thuật, ngành kỹ thuật
- 教科きょうかmôn học, chương trình học
- 産科さんかkhoa sản; sản khoa
- 分科会ぶんかかいtiểu ban, phiên thảo luận nhóm
- 医科学いかがくkhoa học y tế
- 外科医げかいbác sĩ phẫu thuật
- 婦人科ふじんかkhoa phụ sản
- 家庭科かていかmôn kinh tế gia đình
- 歯科医しかいnha sĩ
- 皮膚科ひふかkhoa da liễu
- 社会科しゃかいかmôn xã hội
- 科するかするáp đặt, xử phạt
- 科威都クウェートKuwait
- 科学的かがくてきmang tính khoa học
- 精神科せいしんかkhoa tâm thần
- 莫斯科モスクワMoskva
- 整形外科せいけいげかkhoa chấn thương chỉnh hình, phẫu thuật chỉnh hình
- 歯科医師しかいしnha sĩ
- 科学技術かがくぎじゅつkhoa học kỹ thuật, công nghệ
- 文部科学省もんぶかがくしょうBộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ