Nghĩa tiếng Việt
- v.v., vân vânhậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- etc.; et cetera; and so onhậu tố
Cách dùng
"V.v., vân vân" (liệt kê): 「AやB等々」. Đọc とうとう hoặc などなど; などなど thân mật hơn.
Ví dụ
-
会場には食べ物、飲み物、お土産等々が売られている。
Ở hội trường có bán đồ ăn, đồ uống, quà lưu niệm v.v.
-
文句、不満、要望等々、意見はいろいろあった。
Có nhiều ý kiến: phàn nàn, bất mãn, yêu cầu v.v.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「等々」
等々
などなど
Nhật
Ít dùng Hán Việt: ĐẲNG
Nghĩa tiếng Anh
-
hậu tố et cetera, etc.; and so on
Chữ Hán trong từ
等
ĐẲNG
On: トウ
Kun: ひと.しい、など、-ら
etc.; and so forth; class (first); quality; equal; similar
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗