TanroDictionary Sổ từ

等々 とうとう

ĐẲNG ĐẲNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. v.v., vân vânhậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. etc.; et cetera; and so onhậu tố

Cách dùng

"V.v., vân vân" (liệt kê): 「AやB等々」. Đọc とうとう hoặc などなど; などなど thân mật hơn.

Ví dụ

  1. 会場には食べ物、飲み物、お土産等々が売られている。

    Ở hội trường có bán đồ ăn, đồ uống, quà lưu niệm v.v.

  2. 文句、不満、要望等々、意見はいろいろあった。

    Có nhiều ý kiến: phàn nàn, bất mãn, yêu cầu v.v.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「等々」

等々

などなど

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố et cetera, etc.; and so on

Chữ Hán trong từ

等
ĐẲNG On: トウ Kun: ひと.しい、など、-ら etc.; and so forth; class (first); quality; equal; similar 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗