等
Chữ Hán 等 ĐẲNG
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- ひと.しい、など、-ら
- Nghĩa (Anh)
- etc.; and so forth; class (first); quality; equal; similar
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 等 36 từ
- 等などvân vân, v.v., và những thứ tương tự
- 一等いっとうhạng nhất, giải nhất, hạng đầu
- 上等じょうとうthượng hạng, hạng nhất, xuất sắc
- 下等かとうhạ đẳng, thấp kém, tầm thường, hạng thấp
- 同等どうとうsự ngang bằng, tương đương, cùng cấp
- 均等きんとうđồng đều, bình đẳng
- 対等たいとうsự bình đẳng, ngang hàng
- 平等びょうどうsự bình đẳng, công bằng
- 等価とうかsự tương đương, ngang giá
- 等分とうぶんsự chia đều, phần bằng nhau
- 等閑なおざりsự sao nhãng, xao lãng, coi nhẹ
- 高等こうとうcao cấp, bậc cao
- 不平等ふびょうどうbất bình đẳng, không công bằng
- 優等生ゆうとうせいhọc sinh giỏi, học sinh gương mẫu
- 劣等感れっとうかんmặc cảm tự ti
- 等しいひとしいbằng nhau, giống nhau
- 高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông
- 中等ちゅうとうhạng trung, trung bình, trung cấp
- 等々とうとうv.v., vân vân
- 等身とうしんtỷ lệ cơ thể
- これ等これらnhững cái này
- それ等それらnhững cái đó, chúng
- 此処等ここらquanh đây
- あいつ等あいつらbọn chúng, lũ đó
- こいつ等こいつらbọn này, lũ này
- 高等教育こうとうきょういくgiáo dục đại học
- 三等さんとうhạng ba
- 初等しょとうsơ cấp, tiểu học
- 特等とくとうhạng đặc biệt
- 等級とうきゅうcấp, hạng, bậc
- 上等兵じょうとうへいbinh nhất
- 高等科こうとうかkhóa nâng cao
- 初等教育しょとうきょういくgiáo dục tiểu học
- 高等裁判所こうとうさいばんしょTòa án cấp cao
- 高等専門学校こうとうせんもんがっこうtrường cao đẳng kỹ thuật
- 公害等調整委員会こうがいとうちょうせいいいんかいUỷ ban Hoà giải Tranh chấp Môi trường