筍
たかんなNghĩa tiếng Anh
- danh từ bamboo shoot JMdict
Chữ Hán trong từ
筍
DUẨN
筍 (たけのこ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: măng; (viết tắt) bác sĩ non tay.
"Măng tre": 「雨後の筍」 — mọc lên như nấm sau mưa; 「筍ご飯」. Viết たけのこ phổ biến. Lóng: 「藪医者」→「筍医者」 bác sĩ non tay.
春に筍ご飯を作った。
Mùa xuân tôi nấu cơm măng.
コンビニが雨後の筍のように増えた。
Cửa hàng tiện lợi mọc lên như nấm sau mưa.