TanroDictionary Sổ từ

筍 たけのこ

DUẨN

Nhật
0

筍 (たけのこ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: măng; (viết tắt) bác sĩ non tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. măngdanh từ
  2. (viết tắt) bác sĩ non taydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bamboo shootdanh từJMdict
  2. young, inexperienced doctordanh từJMdict

Cách dùng

"Măng tre": 「雨後の筍」 — mọc lên như nấm sau mưa; 「筍ご飯」. Viết たけのこ phổ biến. Lóng: 「藪医者」→「筍医者」 bác sĩ non tay.

Ví dụ

  1. 春に筍ご飯を作った。

    Mùa xuân tôi nấu cơm măng.

  2. コンビニが雨後の筍のように増えた。

    Cửa hàng tiện lợi mọc lên như nấm sau mưa.

Cách đọc khác của 「筍」

筍

たかんな

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ bamboo shoot JMdict

Chữ Hán trong từ

筍
DUẨN, TẤN On: ジュン、シュン、イン Kun: たけのこ、たかんな bamboo shoot 12 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗