TanroDictionary Sổ từ

筒 つつ

ĐỒNG

Nhật Thông dụng
0

筒 (つつ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ống, ống trụ; nòng súng; súng, pháo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ống, ống trụdanh từ
  2. nòng súngdanh từ
  3. súng, pháodanh từ
  4. thành giếngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pipe; tube; cylinderdanh từJMdict
  2. gun barreldanh từJMdict
  3. gun; cannondanh từJMdict
  4. well lining; well curbdanh từJMdict
  5. cylinderchữ HánWiktionary
  6. pipechữ HánWiktionary
  7. tubechữ HánWiktionary
  8. sleevechữ HánWiktionary
  9. well curbdanh từWiktionary
  10. a bamboo canteen containing saké or waterdanh từWiktionary
  11. hub (central part of a wheel)danh từWiktionary
  12. 銃, 砲: gun barreldanh từWiktionary
  13. 銃, 砲: gun barrel; rifle, cannondanh từWiktionary
  14. the mast step on a 和(わ)船(せん) (wasen, “Japanese boat”), a square wooden tube into which the mast is set updanh từWiktionary

Cách dùng

"Ống, vật hình trụ rỗng": 「筒状」 — dạng ống; 「竹筒」 — ống tre; 「封筒」 — phong bì; 「水筒」 — bình nước. Chủ yếu xuất hiện trong từ ghép; nghĩa nòng súng là cổ/chuyên môn.

Ví dụ

  1. 卒業証書を筒に入れて持ち帰った。

    Tôi cho bằng tốt nghiệp vào ống rồi mang về.

  2. 紙を丸めて筒の形にした。

    Tôi cuộn tờ giấy thành hình ống.

  3. かれこれするうちに昼時分になったが鹿らしいものも来ない、たちまち谷を一つ越えたすぐむこうの山の尾で銃の音がしたと思うと白い煙が見えた。

    Before I knew it, it was noon, and yet nothing even resembling a deer revealed itself. We quickly crossed a valley and then, just beyond the mountaintop, on the other side, I thought I heard the sound of a gunshot, and that was when I saw the white smoke.

Cách đọc khác của 「筒」

筒

ピン

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ đơn vị đếm quân bài tròn (mạt chược)

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for dot tiles JMdict

Chữ Hán trong từ

筒
ĐỒNG On: トウ Kun: つつ cylinder; pipe; tube; gun barrel; sleeve 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

筒

とう

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố ống
  2. trợ số từ đơn vị đếm ống thuốc tiêm

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố pipe; tube JMdict
  2. trợ số từ counter for injection ampoules JMdict

Chữ Hán trong từ

筒
ĐỒNG On: トウ Kun: つつ cylinder; pipe; tube; gun barrel; sleeve 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

筒

どう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ hub (central part of a wheel) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

筒
ĐỒNG On: トウ Kun: つつ cylinder; pipe; tube; gun barrel; sleeve 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗