筒 (つつ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ống, ống trụ; nòng súng; súng, pháo.
Nghĩa tiếng Việt
ống, ống trụdanh từ
nòng súngdanh từ
súng, pháodanh từ
thành giếngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
pipe; tube; cylinderdanh từJMdict
gun barreldanh từJMdict
gun; cannondanh từJMdict
well lining; well curbdanh từJMdict
cylinderchữ HánWiktionary
pipechữ HánWiktionary
tubechữ HánWiktionary
sleevechữ HánWiktionary
well curbdanh từWiktionary
a bamboo canteen containing saké or waterdanh từWiktionary
hub (central part of a wheel)danh từWiktionary
銃, 砲: gun barreldanh từWiktionary
銃, 砲: gun barrel; rifle, cannondanh từWiktionary
the mast step on a 和(わ)船(せん) (wasen, “Japanese boat”), a square wooden tube into which the mast is set updanh từWiktionary
Cách dùng
"Ống, vật hình trụ rỗng": 「筒状」 — dạng ống; 「竹筒」 — ống tre; 「封筒」 — phong bì; 「水筒」 — bình nước. Chủ yếu xuất hiện trong từ ghép; nghĩa nòng súng là cổ/chuyên môn.
Before I knew it, it was noon, and yet nothing even resembling a deer revealed itself. We quickly crossed a valley and then, just beyond the mountaintop, on the other side, I thought I heard the sound of a gunshot, and that was when I saw the white smoke.
Cách đọc khác của 「筒」
筒
ピン
NhậtÍt dùngHán Việt: ĐỒNG
Nghĩa tiếng Việt
trợ số từđơn vị đếm quân bài tròn (mạt chược)
Nghĩa tiếng Anh
trợ số từcounter for dot tilesJMdict
Chữ Hán trong từ
筒
ĐỒNGOn: トウKun: つつcylinder; pipe; tube; gun barrel; sleeve12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
筒
とう
NhậtÍt dùngHán Việt: ĐỒNG
Nghĩa tiếng Việt
hậu tốống
trợ số từđơn vị đếm ống thuốc tiêm
Nghĩa tiếng Anh
hậu tốpipe; tubeJMdict
trợ số từcounter for injection ampoulesJMdict
Chữ Hán trong từ
筒
ĐỒNGOn: トウKun: つつcylinder; pipe; tube; gun barrel; sleeve12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
筒
どう
NhậtÍt dùngHán Việt: ĐỒNG
Nghĩa tiếng Anh
danh từhub (central part of a wheel)Wiktionary
Chữ Hán trong từ
筒
ĐỒNGOn: トウKun: つつcylinder; pipe; tube; gun barrel; sleeve12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm