TanroDictionary Sổ từ

筵 むしろ

DIÊN

Nhật
0

筵 (むしろ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: chiếu (rơm); chỗ ngồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chiếu (rơm)danh từ
  2. chỗ ngồidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. woven mat (esp. one made of straw)danh từJMdict
  2. seatdanh từJMdict
  3. a generic term for a woven mat made out of soft rush, bamboo, straw, or cattaildanh từWiktionary
  4. a seat; also used in public environmentsdanh từWiktionary
  5. a beddanh từWiktionary
  6. a tatami matdanh từWiktionary

Cách dùng

"Chiếu rơm, chiếu cói"; "chỗ ngồi" (tiệc: 「宴の筵」). Thành ngữ 「針の筵」 — như ngồi trên đống gai. Đọc むしろ.

Ví dụ

  1. 失敗のあと、会議は針の筵だった。

    Sau thất bại, cuộc họp như ngồi trên đống gai.

  2. 庭に筵を敷いて豆を干した。

    Trải chiếu rơm ngoài sân để phơi đậu.

  3. 「過りおはしましけるよし、ただ今なむ、人申すに、おどろきながら、さぶらべきを、なにがしこの寺に籠もりはべりとは、しろしめしながら、忍びさせたまへるを、憂はしく思ひたまへてなむ。草の御むしろも、この坊にこそ設けはべるべけれ。いと本意なきこと」と申したまへり。

    (please add an English translation of this example)

Cách đọc khác của 「筵」

筵

もしろ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ nonstandard form of むしろ (mushiro, “woven mat; seat; bed”) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

筵
DIÊN On: エン Kun: むしろ straw mat 13 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

筵

えん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a woven mat Wiktionary
  2. danh từ a seat; also used in public environments Wiktionary

Chữ Hán trong từ

筵
DIÊN On: エン Kun: むしろ straw mat 13 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗