Nghĩa tiếng Việt
- tấm gương, mẫu mựcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- example; modeldanh từJMdict
- An examplechữ HánWiktionary
Cách dùng
"Tấm gương, mẫu mực": 「範を示す」 — làm gương; 「範を垂れる」 — làm gương cho người khác; 「模範」 — mẫu mực; 「規範」 — chuẩn mực. Đọc はん, văn trang trọng.
Ví dụ
-
上司が自ら範を示すべきだ。
Cấp trên nên tự mình làm gương.
-
彼の行動は後輩たちの範となった。
Hành động của anh ấy trở thành tấm gương cho đàn em.