TanroDictionary Sổ từ

籠 かご

LUNG

Nhật Thông dụng
0

籠 (かご) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: giỏ, làn, rổ, lồng (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. giỏ, làn, rổ, lồng (chim)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. basket (shopping, etc.); hamper; cagedanh từJMdict
  2. a cagedanh từWiktionary
  3. a basketdanh từWiktionary
  4. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Giỏ, lồng" (かご): 「買い物籠」 — giỏ đi chợ; 「鳥籠」 — lồng chim; 「籠に入れる」 — cho vào giỏ. Thường viết かご/カゴ.

Ví dụ

  1. 商品を籠に入れてレジへ行く。

    Cho hàng vào giỏ rồi ra quầy thu ngân.

  2. 鳥籠の中で小鳥が鳴いている。

    Chú chim nhỏ hót trong lồng.

Cách đọc khác của 「籠」

籠

こ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a basket, especially one made of bamboo Wiktionary
  2. danh từ short for 伏籠 (fusego): a clothes airer, or chicken coop Wiktionary

Chữ Hán trong từ

籠
LUNG, LỘNG On: ロウ、ル Kun: かご、こ.める、こも.る、こ.む basket; devote oneself; seclude oneself; cage; coop; implied 22 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

籠

ろう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative spelling of 牢 (rō): a jail, prison; a cage; food (usually meat) used in offerings Wiktionary
  2. affix basket Wiktionary
  3. affix bring in Wiktionary
  4. affix seclude oneself Wiktionary

Chữ Hán trong từ

籠
LUNG, LỘNG On: ロウ、ル Kun: かご、こ.める、こも.る、こ.む basket; devote oneself; seclude oneself; cage; coop; implied 22 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗