TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 米 – gạo; nhu yếu phẩm, thứ thiết yếu; (lóng) bình luận (trên mạng)

米 こめ

MỄ

Nhật Thông dụng
0

米 (こめ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: gạo; nhu yếu phẩm, thứ thiết yếu; (lóng) bình luận (trên mạng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. gạodanh từ
  2. nhu yếu phẩm, thứ thiết yếudanh từ
  3. (lóng) bình luận (trên mạng)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (husked grains of) ricedanh từJMdict
  2. staple (product, etc.); necessitydanh từJMdict
  3. (online) commentdanh từJMdict
  4. ricechữ HánWiktionary
  5. meterchữ HánWiktionary
  6. America (a supercontinent)chữ HánWiktionary
  7. United States, America (a country in North America)chữ HánWiktionary
  8. rice (husked grains of the Asian rice plant, Oryza sativa), one of the five grainsdanh từWiktionary
  9. a female given nametên riêngWiktionary
  10. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Gạo": 「米を研ぐ」 — vo gạo; 「米を炊く」 — nấu cơm; 「お米」 — gạo (lịch sự); 「米作り」 — trồng lúa. 米 là gạo sống, ご飯 là cơm đã nấu, 稲 là cây lúa. Còn là viết tắt của nước Mỹ (べい): 「日米」 — Nhật–Mỹ.

Ví dụ

  1. 夕飯の前に米を研いでおいて。

    Trước bữa tối hãy vo gạo sẵn nhé.

  2. この地方はおいしい米で有名です。

    Vùng này nổi tiếng với gạo ngon.

Cách đọc khác của 「米」

米

メートル

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mét (đơn vị chiều dài)
  2. danh từ đồng hồ đo, máy đo

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ metre (unit of length); meter JMdict
  2. danh từ meter; gauge JMdict

Cách dùng

"Mét" (メートル, nay viết katakana hoặc m). 米 thông thường là "gạo" (こめ) và viết tắt nước Mỹ (米国). 「100メートル走」 — chạy 100 m.

Từ gần nghĩa: メートル

Ví dụ

  • この川の幅は50メートルある。Con sông này rộng 50 mét.
  • 100メートルを12秒で走った。Tôi chạy 100 m hết 12 giây.

Chữ Hán trong từ

米
MỄ On: ベイ、マイ、メエトル Kun: こめ、よね rice; USA; metre 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

米

べい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nước Mỹ, Hoa Kỳ (gọi tắt)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (United States of) America; USA JMdict
  2. affix rice Wiktionary
  3. affix United States (abbreviation of アメリカ合衆国 (Amerika Gasshūkoku) and 亜米利加合衆国 (Amerika Gasshūkoku): a country in North America) Wiktionary
  4. affix America, the Americas (abbreviation of アメリカ (Amerika) and 亜米利加 (Amerika): a supercontinent) Wiktionary

Cách dùng

"Nước Mỹ" (viết tắt, báo chí): 「米国」 — Hoa Kỳ; 「日米関係」 — quan hệ Nhật–Mỹ; 「米大統領」 — tổng thống Mỹ; 「訪米」 — thăm Mỹ. Đọc こめ thì là "gạo" — cần chú ý ngữ cảnh.

Từ gần nghĩa: アメリカ米国

Ví dụ

  • 日米首脳会談が開かれた。Hội nghị thượng đỉnh Nhật–Mỹ đã được tổ chức.
  • 首相は来月訪米する予定だ。Thủ tướng dự định thăm Mỹ vào tháng sau.
  • 米国 (Beikoku, “US”)
  • 日米関係 (Nichi-Bei kankei, “Japan–United States relations”)
  • 南米 (Nanbei, “South America”)

Chữ Hán trong từ

米
MỄ On: ベイ、マイ、メエトル Kun: こめ、よね rice; USA; metre 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

米

よね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ 88 tuổi
  2. danh từ (cổ) gạo

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ 88 years old JMdict
  2. danh từ rice JMdict
  3. danh từ rice (husked grains of the Asian rice plant, Oryza sativa) Wiktionary
  4. danh từ an eighty-eight-year-old Wiktionary
  5. tên riêng a female given name Wiktionary
  6. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

米
MỄ On: ベイ、マイ、メエトル Kun: こめ、よね rice; USA; metre 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

米

めめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ rice (husked grains of the rice plant) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

米
MỄ On: ベイ、マイ、メエトル Kun: こめ、よね rice; USA; metre 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

米

まい

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix rice Wiktionary

Chữ Hán trong từ

米
MỄ On: ベイ、マイ、メエトル Kun: こめ、よね rice; USA; metre 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗