米
Chữ Hán 米 MỄ
- Âm On
- ベイ、マイ、メエトル
- Âm Kun
- こめ、よね
- Nghĩa (Anh)
- rice; USA; metre
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 米 36 từ
米こめgạo
- 新米しんまいgạo mới, gạo vụ đầu năm
- 日米にちべいNhật – Mỹ
- 欧米おうべいÂu Mỹ, phương Tây
- 米価べいかgiá gạo
- 全米ぜんべいtoàn nước Mỹ
- 北米ほくべいBắc Mỹ
- 南米なんべいNam Mỹ
- 反米はんべいchống Mỹ
- 在米ざいべいở Mỹ, cư trú tại Mỹ, đặt tại Mỹ
- 対米たいべいđối với Mỹ
- 玄米げんまいgạo lứt
- 米人べいじんngười Mỹ
- 米倉こめぐらkho thóc
- 米国べいこくnước Mỹ, Hoa Kỳ
- 米穀べいこくgạo, lúa gạo
- 米軍べいぐんquân đội Mỹ
- 米飯べいはんcơm
- 精米せいまいsự xát gạo, gạo đã xát
- 訪米ほうべいchuyến thăm Mỹ
- 中南米ちゅうなんべいTrung và Nam Mỹ
- 亜米利加アメリカMỹ, Hoa Kỳ
- 古米こまいgạo cũ, gạo vụ năm trước
- 外米がいまいgạo nhập khẩu
- 渡米とべいsự sang Mỹ
- 白米はくまいgạo trắng
- 米作べいさくvụ lúa, trồng lúa
- 米審べいしんHội đồng thẩm định giá gạo
- 米寿べいじゅthọ 88 tuổi
- 米屋こめやcửa hàng gạo, người bán gạo
- 米産べいさんsản xuất lúa gạo
- 米粉こめこbột gạo
- 米粒こめつぶhạt gạo
- 米食べいしょくchế độ ăn lấy gạo làm chính
- 早場米はやばまいlúa gạo thu hoạch sớm
- 無洗米むせんまいgạo không cần vo