TanroDictionary Sổ từ

累進 るいしん

LŨY TIẾN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thăng tiến liên tục, tăng dầndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. lũy tiến (thuế)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. successive promotion; gradual progression; rising step by stepdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. increasing progressively (of income tax, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. successive promotion or rise in rankdanh từ
  4. progressive increase in numberdanh từ

Cách dùng

"Lũy tiến": 「累進課税」 — đánh thuế lũy tiến; 「累進的に増える」.

Ví dụ

  1. 日本の所得税は累進課税だ。

    Thuế thu nhập ở Nhật là thuế lũy tiến.

  2. 所得が増えると税率も累進的に上がる。

    Thu nhập tăng thì thuế suất cũng tăng lũy tiến.

  3. 累進課税 ― ruishin kazei ― progressive taxation

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「累進」

累進

るいしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be promoted gradually
  2. động từ increase gradually

Ví dụ

  • 累進して大名となったhe rose to the role of daimyō

Chữ Hán trong từ

累
LUY, LŨY, LỤY On: ルイ Kun: – accumulate; involvement; trouble; tie up; continually 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
進
TIẾN On: シン Kun: すす.む、すす.める advance; proceed; progress; promote 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗