TanroDictionary Sổ từ

絆 きずな

BẠN

Nhật Thông dụng
0

絆 (きずな) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sợi dây gắn kết, tình gắn bó, mối quan hệ; dây buộc, xiềng xích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sợi dây gắn kết, tình gắn bó, mối quan hệdanh từ
  2. dây buộc, xiềng xíchdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bond (between people); (emotional) ties; bonds; relationship; connection; linkdanh từJMdict
  2. tether; fettersdanh từJMdict
  3. ties, bondschữ HánWiktionary
  4. fetterschữ HánWiktionary
  5. a bond (emotional link or connection), tiedanh từWiktionary
  6. a rope used to bind a horse, for example, as not to get away; a fetterdanh từWiktionary
  7. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Sợi dây gắn kết, tình gắn bó": 「絆を深める」 — thắt chặt tình gắn bó; 「家族の絆」 — tình gắn bó gia đình; 「絆が強い」 — gắn bó bền chặt. Sắc thái tích cực, cảm động; nghĩa "xiềng xích" là cổ.

Ví dụ

  1. 震災を通して地域の絆が深まった。

    Qua trận động đất, tình gắn bó trong khu vực được thắt chặt.

  2. 家族の絆は何よりも大切だ。

    Tình gắn bó gia đình quan trọng hơn tất cả.

  3. 7年後 キムは16になる ハービィが望んだように 父と娘の絆はその時間によって清算されるのだろうか そして その後 新たにはじまる時は ふたりの間にどんな絆を育むのだろう

    7 years later, Kim turned 16. The bond between father and daughter faded away with time, just as Harvey had hoped. But then, as time went on, something else also started to blossom in both of them. A different bond.

Cách đọc khác của 「絆」

絆

ほだし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ what binds human mind and behavior from freedom; an obstacle to freedom Wiktionary
  2. danh từ a rope used to bind a horse, for example, as not to get away Wiktionary
  3. danh từ fetters, shackles Wiktionary

Chữ Hán trong từ

絆
BÁN On: ハン Kun: きずな、ほだ.す、つな.ぐ bonds; fetters 11 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

絆

ふもだし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a rope used to bind a horse's foot, as not to get away; a fetter Wiktionary

Chữ Hán trong từ

絆
BÁN On: ハン Kun: きずな、ほだ.す、つな.ぐ bonds; fetters 11 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗